| STT | Chuyên ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu Dự kiến | Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển kết hợp thi tuyển với 03 môn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Môn cơ sở ngành (xét) | Môn chuyên ngành (xét) | Môn Ngoại ngữ (thi) | |||||
| 1 | Quản lý kinh tế | 8310110 | 45 | Kinh tế học và Thống kê kinh tế | Quản trị học | Tiếng Anh | Xét điểm từ bảng điểm Đại học và bảng điểm học bổ sung kiến thức |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 8220210 | 25 | Kỹ năng thực hành Tiếng Anh | Lý thuyết tiếng Anh | Tiếng Trung Quốc | Xét điểm từ bảng điểm Đại học và bảng điểm học bổ sung kiến thức |
| 3 | Công nghệ thông tin | 8480201 | 30 | Toán rời rạc | Kỹ thuật lập trình | Tiếng Anh | Xét điểm từ bảng điểm Đại học và bảng điểm học bổ sung kiến thức |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 8340101 | 35 | Kinh tế học và marketing căn bản | Quản trị chiến lược | Tiếng Anh | Xét điểm từ bảng điểm Đại học và bảng điểm học bổ sung kiến thức |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | 8540101 | 25 | Xác xuất thống kê | Hóa sinh thực phẩm | Tiếng Anh | Xét điểm từ bảng điểm Đại học và bảng điểm học bổ sung kiến thức |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 8340201 | 20 | Kinh tế học và toán tài chính | Tài chính doanh nghiệp | Tiếng Anh | Xét điểm từ bảng điểm Đại học và bảng điểm học bổ sung kiến thức |
| Đợt tuyển sinh | Thời gian nhận hồ sơ |
|---|---|
| Đợt 1 năm 2025 | Từ 10/01/2025 đến 31/3/2025 |
| Đợt 2 năm 2025 | Từ 01/4/2025 đến 15/6/2025 |
| Đợt 3 năm 2025 | Từ 16/6/2025 đến 31/8/2025 |
| Đợt 4 năm 2025 | Từ 01/9/2025 đến 23/11/2025 |
| Đợt tuyển sinh | Thời gian học bổ sung kiến thức | Thời gian thi tuyển đầu vào | Thời gian khai giảng |
| Đợt 1 năm 2025 | Từ 14/4/2025 đến 01/6/2025 | Từ 05/6/2025 đến 08/6/2025 | Từ 19/6/2025 đến 22/6/2025 |
| Đợt 2 năm 2025 | Từ 23/6/2025 đến 09/8/2025 | Từ 14/8/2025 đến 17/8/2025 | Từ 28/8/2025 đến 31/8/2025 |
| Đợt 3 năm 2025 | Từ 08/9/2025 đến 23/10/2025 | Từ 23/10/2025 đến 26/10/2025 | Từ 06/11/2025 đến 09/11/2025 |
| Đợt 4 năm 2025 | Từ 27/11/2025 đến 17/12/2025 | Từ 19/12/2025 đến 21/12/2025 | Từ 26/12/2025 đến 28/12/2025 |
| STT | Nội dung | ĐVT | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lệ phí hồ sơ | Hồ sơ | 100.000đ | |
| 2 | Lệ phí xét tuyển (Chuyên ngành và Cơ sở ngành) | Học phần | 800.000đ | |
| 3 | Học phí học bổ sung kiến thức | Học phần | 900.000đ | |
| 4 | Lệ phí ôn thi (Môn Tiếng Anh, Tiếng Trung) | Học phần | 1.500.000đ | - Môn Tiếng Trung đối với ngành Ngôn ngữ Anh; - Môn Tiếng Anh đối với các ngành còn lại. |
| 5 | Lệ phí nhập học | Người | 1.000.000đ | |
| 6 | Học phí toàn khóa | Tín chỉ | 65.100.000đ | Đơn giá: 1.085.000đ/TC, Tổng số tín chỉ mỗi ngành: 60 tín chỉ |
| 7 | Lệ phí xét tốt nghiệp | Đợt | 2.000.000đ |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đang truy cập :
0
Hôm nay :
9833
Tháng hiện tại
: 85197
Tổng lượt truy cập : 6701077
Đang truy cập :
0
Hôm nay :
9833
Tháng hiện tại
: 85197
Tổng lượt truy cập : 6701077