10:45 EST Thứ sáu, 16/01/2026

Thông tin cần thiết

Hình ảnh hoạt động

Sinh hoạt câu lạc bộ Tiếng Anh với cô lan
Hoạt động ngoại khoá

Trang nhất » Thông tin cần thiết » Thông tin tuyển sinh

THÔNG BÁO VỀ CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC 4+1 CHO SINH VIÊN

Thứ hai - 17/11/2025 01:58
Mục đích:

Nhằm khuyến khích, hỗ trợ sinh viên DNTU học nâng cao chuyên môn, đạt trình độ thạc sĩ trong thời gian 01 năm ngay sau khi tốt nghiệp đại học.

  1. Ngành đào tạo triển khai chương trình 4+1
  • Quản trị kinh doanh;
  • Ngôn ngữ Anh;
  • Công nghệ thông tin;
  • Tài chính - Ngân hàng;
  • Công nghệ thực phẩm.
  1. Tiêu chí xét và điều kiện tham dự chương trình 4+1
  • Sinh viên đã tích lũy tối thiểu 70 tín chỉ chương trình Đại học;
  • Là sinh viên từ năm thứ 3 trở đi đang học tại Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai;
  • Ngành đào tạo trình độ Đại học phải nằm trong danh mục ngành đúng, ngành gần hoặc ngành phù hợp với ngành đào tạo trình độ Thạc sĩ đăng ký;
  • Điểm trung bình chung tích lũy phải đạt từ 2.5 trở lên;
  • Sinh viên được đăng ký học và tích lũy tối đa:
+ 15 tín chỉ đối với các ngành: Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ Anh, Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ thông tin (cử nhân);

+ 30 tín chỉ đối với các ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin (kỹ sư).
 

  1. Danh mục các học phần chương trình 4+1 được xét điểm tương đương cho hệ Đại học
  1. 1. Ngành Quản trị kinh doanh
 
 
STT
 
Tên học phần Cao học
 
Mã HP
Số TC Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế  
Mã HP
Số TC
1. Quản trị chiến lược QL80003 3 Quản trị chiến lược QT70008 3
 
2.
 
Quản trị tài chính
 
QT81004
 
3
 
Quản trị tài chính
1570098  
3
QT70010
 
3.
 
Quản trị chất lượng
 
QT81002
 
3
 
Quản trị chất lượng
1570065 2
QT70039 3
4. Trách nhiệm xã hội QT81001 3 Trách nhiệm xã hội QT71001 3
5. Quản trị chuỗi cung ứng QL81003 3 Quản trị chuỗi cung ứng QT70009 3
6. Hành vi tổ chức QT81005 3 Hành vi tổ chức QT71002 3
  1. 2. Ngành Ngôn ngữ Anh
 
 
STT
 
Tên học phần Cao học
 
Mã HP
Số TC Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế  
Mã HP
Số TC
1. Research Methods TA80001 3 Research Methods TA70203 3
2. Semantics TA81001 3 Semantics TA70120 3
 
3.
Intercultural Communication Studies  
TA81007
 
3
Intercultural Communication Studies  
TA71105
 
3
4. Pragmatics TA81002 3 Pragmatics TA71107 3
5. Language Assessment TA81008 3 Language Assessment TA71216 3
 
6.
Syllabus Design and Material Development  
TA81009
 
3
Syllabus Design and Material Development  
TA71217
 
3
7. Theory of Translation TA81011 3 Theory of Translation TA71207 3
 
8.
English for Specific Purposes  
TA81012
 
3
English for Specific Purposes  
TA71218
 
3

  1. 3. Ngành Công nghệ thông tin
 
STT Tên học phần Cao học Mã HP Số TC Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế Mã HP Số TC
1.  
Công nghệ Blockchain
 
TH81120
 
3
 
Công nghệ Blockchain
0370167  
3
2. TH71118
3. Công nghệ IOT và ứng dụng TH81119 3 Công nghệ IOT và ứng dụng 2170007 3
4.  
 
Cơ sở dữ liệu nâng cao
 
 
TH80104
 
 
3
Chuyên đề CSDL nâng cao 0370195 3
5. Chuyên đề tốt nghiệp TH70118 3
6. Chuyên đề tốt nghiệp PM70219 3
7. Hệ thống thị giác máy tính TH81118 3 Thị giác máy tính TH71111 3
8. Quản lý dự án Công nghệ thông tin  
TH81113
 
3
Quản lý dự án CNTT 0370127 3
9. Công nghệ phần mềm TH71117 3
10.  
Công nghệ mạng và truyền thông hiện đại
 
 
TH80105
 
 
3
 
Chuyên đề công nghệ mạng
TH71116  
 
3
11. 0370185
12. Công nghệ mạng TH71125
  1. 4. Ngành Tài chính - Ngân hàng
 
 
STT
 
Tên học phần Cao học
 
Mã HP
Số TC Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế  
Mã HP
Số TC
 
1.
Phương pháp định lượng trong tài chính  
TC80001
 
3
 
Phân tích dữ liệu
 
KT70202
 
2
 
2.
Phương pháp định lượng trong tài chính  
TC80001
 
3
Phương pháp định lượng ứng dụng trong tài chính  
TC70104
 
2
 
3.
Tiền tệ, ngân hàng và thị trường tài chính  
TC80002
 
3
Tiền tệ và Thị trường tài chính  
TC70101
 
3
 
4.
 
Ngân hàng quốc tế
 
TC81004
 
3
Tài chính và ngân hàng quốc tế  
TC70106
 
2
 
5.
Hệ thống thông tin tài chính  
TC80004
 
3
Hệ thống thông tin tài chính  
TC70109
 
3
 
6.
Đầu tư tài chính và quản lý danh mục đầu tư  
TC80006
 
3
 
Đầu tư tài chính
 
TC71104
 
3

  1. 5. Ngành Công nghệ thực phẩm
 
 
STT
 
Tên học phần Cao học
 
Mã HP
Số TC Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế  
Mã HP
Số TC
 
1.
Khoa học và kỹ thuật thực phẩm hiện đại  
TP80004
 
3
Kỹ thuật hiện đại trong chế biến thực phẩm  
TP71029
 
3
2. Công nghệ sinh học thực phẩm nâng cao  
TP80009
 
2
Công nghệ sinh học thực phẩm TP71013  
2
3. 1170005
 
4.
Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn  
TP81004
 
2
Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn  
TP70007
 
2
 
5.
Công    nghệ    enzyme   và protein  
TP81008
 
2
Công   nghệ   enzyme   và protein  
TP70022
 
2
 
6.
Công nghệ chế biến thực phẩm  
TP81011
 
3
Công nghệ chế biến thực phẩm  
TP70023
 
2
  1. Danh mục các ngành đúng, ngành gần hoặc ngành phù hợp
    1. 1. Ngành Quản trị kinh doanh:
STT Mã ngành Ngành
A   Ngành đúng
1 7340101 Quản trị kinh doanh
B   Ngành gần, ngành phù hợp
1 7340301 Kế toán
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng
3 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
4 7810201 Quản trị khách sạn
  1. 2. Ngành Ngôn ngữ Anh: xét đúng ngành
  2. 3. Ngành Công nghệ thông tin: xét đúng ngành
 
STT Mã ngành Ngành
A   Ngành đúng
1 7480201 Công nghệ thông tin

STT Mã ngành Ngành
B   Ngành gần, ngành phù hợp
1 7480103 Kỹ thuật phần mềm
2 7480107 Trí tuệ nhân tạo
  1. 4. Ngành Tài chính - Ngân hàng: xét đúng ngành
 
STT Mã ngành Ngành
A   Ngành đúng
1 7340201 Tài chính - Ngân hàng
B   Ngành gần, ngành phù hợp
1 7340301 Kế toán
  1. 5. Ngành Công nghệ thực phẩm
 
STT Mã ngành Ngành
A   Ngành đúng
1 7540101 Công nghệ thực phẩm
B   Ngành gần, ngành phù hợp
1 7420201 Công nghệ sinh học
2 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
  1. Chế độ, chính sách hỗ trợ
  • Giảm 10%/học phần khi sinh viên đăng ký học trước các học phần Sau Đại học đối với sinh viên đúng chuyên ngành (được chuyển điểm sang Bậc Đại học đối với các học phần cùng chương trình khung hoặc tương đương);
  • Giảm 10%/học phần bổ sung kiến thức đối với sinh viên đang học các ngành gần hoặc ngành phù hợp (được chuyển điểm sang bậc Đại học đối với các học phần cùng chương trình khung hoặc tương đương);
  • Giảm từ 30 - 50% học phí khi sinh viên đăng ký học toàn khóa học Sau Đại học, tùy theo xếp loại tốt nghiệp (mức giảm áp dụng từ các học phần tiếp theo).
           6. Công nhận điểm học phần chương trình 4+1 

STT Nội dung Học phần Bậc Đại học Học phần Bậc Cao học
 
 
1.
 
 
Quyền lợi
Sinh viên được công nhận điểm những học phần ở Bậc Đại học sau khi hoàn thành các học phần thuộc danh mục chương trình 4+1 tương đương. Kết quả các học phần đã hoàn thành đạt yêu cầu sẽ được công nhận vào chương trình đào tạo Sau Đại học khi người học được công nhận là học viên.
 
 
2.
 
 
Hồ sơ
  • Quyết định công nhận điểm học phần;
  • Bảng điểm Sau Đại học (đăng ký bảng điểm trên dịch vụ 1 cửa).
  • Quyết định công nhận điểm học phần;
  • Bảng điểm Sau Đại học (đăng ký bảng điểm trên dịch vụ 1 cửa).
 
 
3.
 
Thời gian nhận hồ sơ
 
Trong vòng 12 tháng tính từ thời điểm hoàn thành học phần (đối với công nhận bậc Đại học).
Trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm trúng tuyển và nhập học chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ (đối với công nhận bậc Sau Đại học).
 
4.
 
Nơi nhận hồ sơ
Sinh viên nộp đơn tại Bộ phận 1 cửa. Sinh viên nộp đơn tại Phòng Sau Đại học.
           
       
 7. Hồ sơ đăng ký bao gồm
  • Đơn đề nghị đăng ký bồi dưỡng Sau Đại học của sinh viên tham gia chương trình 4+1;
  • Bảng điểm tích lũy Bậc Đại học của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
Trân trọng!
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến

Bạn biết đến trường Đại học Công nghệ Đồng Nai qua kênh thông tin nào?

Qua công cụ tìm kiếm Google

Qua mạng xã hội Facebook

Qua báo chí, đài phát thanh và truyền hình

Được người thân giới thiệu

Đến trực tiếp tham quan

Các kênh thông tin khác

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 33


Hôm nayHôm nay : 6549

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 129537

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7018117

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 33


Hôm nayHôm nay : 6549

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 129537

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7018117

Thành viên

Ngôn ngữ