Nhằm khuyến khích, hỗ trợ sinh viên DNTU học nâng cao chuyên môn, đạt trình độ thạc sĩ trong thời gian 01 năm ngay sau khi tốt nghiệp đại học.
| STT | Tên học phần Cao học | Mã HP | Số TC | Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế | Mã HP | Số TC |
| 1. | Quản trị chiến lược | QL80003 | 3 | Quản trị chiến lược | QT70008 | 3 |
| 2. | Quản trị tài chính | QT81004 | 3 | Quản trị tài chính | 1570098 | 3 |
| QT70010 | ||||||
| 3. | Quản trị chất lượng | QT81002 | 3 | Quản trị chất lượng | 1570065 | 2 |
| QT70039 | 3 | |||||
| 4. | Trách nhiệm xã hội | QT81001 | 3 | Trách nhiệm xã hội | QT71001 | 3 |
| 5. | Quản trị chuỗi cung ứng | QL81003 | 3 | Quản trị chuỗi cung ứng | QT70009 | 3 |
| 6. | Hành vi tổ chức | QT81005 | 3 | Hành vi tổ chức | QT71002 | 3 |
| STT | Tên học phần Cao học | Mã HP | Số TC | Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế | Mã HP | Số TC |
| 1. | Research Methods | TA80001 | 3 | Research Methods | TA70203 | 3 |
| 2. | Semantics | TA81001 | 3 | Semantics | TA70120 | 3 |
| 3. | Intercultural Communication Studies | TA81007 | 3 | Intercultural Communication Studies | TA71105 | 3 |
| 4. | Pragmatics | TA81002 | 3 | Pragmatics | TA71107 | 3 |
| 5. | Language Assessment | TA81008 | 3 | Language Assessment | TA71216 | 3 |
| 6. | Syllabus Design and Material Development | TA81009 | 3 | Syllabus Design and Material Development | TA71217 | 3 |
| 7. | Theory of Translation | TA81011 | 3 | Theory of Translation | TA71207 | 3 |
| 8. | English for Specific Purposes | TA81012 | 3 | English for Specific Purposes | TA71218 | 3 |
| STT | Tên học phần Cao học | Mã HP | Số TC | Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế | Mã HP | Số TC |
| 1. | Công nghệ Blockchain | TH81120 | 3 | Công nghệ Blockchain | 0370167 | 3 |
| 2. | TH71118 | |||||
| 3. | Công nghệ IOT và ứng dụng | TH81119 | 3 | Công nghệ IOT và ứng dụng | 2170007 | 3 |
| 4. | Cơ sở dữ liệu nâng cao | TH80104 | 3 | Chuyên đề CSDL nâng cao | 0370195 | 3 |
| 5. | Chuyên đề tốt nghiệp | TH70118 | 3 | |||
| 6. | Chuyên đề tốt nghiệp | PM70219 | 3 | |||
| 7. | Hệ thống thị giác máy tính | TH81118 | 3 | Thị giác máy tính | TH71111 | 3 |
| 8. | Quản lý dự án Công nghệ thông tin | TH81113 | 3 | Quản lý dự án CNTT | 0370127 | 3 |
| 9. | Công nghệ phần mềm | TH71117 | 3 | |||
| 10. | Công nghệ mạng và truyền thông hiện đại | TH80105 | 3 | Chuyên đề công nghệ mạng | TH71116 | 3 |
| 11. | 0370185 | |||||
| 12. | Công nghệ mạng | TH71125 |
| STT | Tên học phần Cao học | Mã HP | Số TC | Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế | Mã HP | Số TC |
| 1. | Phương pháp định lượng trong tài chính | TC80001 | 3 | Phân tích dữ liệu | KT70202 | 2 |
| 2. | Phương pháp định lượng trong tài chính | TC80001 | 3 | Phương pháp định lượng ứng dụng trong tài chính | TC70104 | 2 |
| 3. | Tiền tệ, ngân hàng và thị trường tài chính | TC80002 | 3 | Tiền tệ và Thị trường tài chính | TC70101 | 3 |
| 4. | Ngân hàng quốc tế | TC81004 | 3 | Tài chính và ngân hàng quốc tế | TC70106 | 2 |
| 5. | Hệ thống thông tin tài chính | TC80004 | 3 | Hệ thống thông tin tài chính | TC70109 | 3 |
| 6. | Đầu tư tài chính và quản lý danh mục đầu tư | TC80006 | 3 | Đầu tư tài chính | TC71104 | 3 |
| STT | Tên học phần Cao học | Mã HP | Số TC | Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế | Mã HP | Số TC |
| 1. | Khoa học và kỹ thuật thực phẩm hiện đại | TP80004 | 3 | Kỹ thuật hiện đại trong chế biến thực phẩm | TP71029 | 3 |
| 2. | Công nghệ sinh học thực phẩm nâng cao | TP80009 | 2 | Công nghệ sinh học thực phẩm | TP71013 | 2 |
| 3. | 1170005 | |||||
| 4. | Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn | TP81004 | 2 | Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn | TP70007 | 2 |
| 5. | Công nghệ enzyme và protein | TP81008 | 2 | Công nghệ enzyme và protein | TP70022 | 2 |
| 6. | Công nghệ chế biến thực phẩm | TP81011 | 3 | Công nghệ chế biến thực phẩm | TP70023 | 2 |
| STT | Mã ngành | Ngành |
| A | Ngành đúng | |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh |
| B | Ngành gần, ngành phù hợp | |
| 1 | 7340301 | Kế toán |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng |
| 3 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
| 4 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
| STT | Mã ngành | Ngành |
| A | Ngành đúng | |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin |
| STT | Mã ngành | Ngành |
| B | Ngành gần, ngành phù hợp | |
| 1 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 2 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| STT | Mã ngành | Ngành |
| A | Ngành đúng | |
| 1 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng |
| B | Ngành gần, ngành phù hợp | |
| 1 | 7340301 | Kế toán |
| STT | Mã ngành | Ngành |
| A | Ngành đúng | |
| 1 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
| B | Ngành gần, ngành phù hợp | |
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học |
| 2 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| 3 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| STT | Nội dung | Học phần Bậc Đại học | Học phần Bậc Cao học |
| 1. | Quyền lợi | Sinh viên được công nhận điểm những học phần ở Bậc Đại học sau khi hoàn thành các học phần thuộc danh mục chương trình 4+1 tương đương. | Kết quả các học phần đã hoàn thành đạt yêu cầu sẽ được công nhận vào chương trình đào tạo Sau Đại học khi người học được công nhận là học viên. |
| 2. | Hồ sơ |
|
|
| 3. | Thời gian nhận hồ sơ | Trong vòng 12 tháng tính từ thời điểm hoàn thành học phần (đối với công nhận bậc Đại học). | Trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm trúng tuyển và nhập học chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ (đối với công nhận bậc Sau Đại học). |
| 4. | Nơi nhận hồ sơ | Sinh viên nộp đơn tại Bộ phận 1 cửa. | Sinh viên nộp đơn tại Phòng Sau Đại học. |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đang truy cập :
33
Hôm nay :
6549
Tháng hiện tại
: 129537
Tổng lượt truy cập : 7018117
Đang truy cập :
33
Hôm nay :
6549
Tháng hiện tại
: 129537
Tổng lượt truy cập : 7018117